| Tên thương hiệu: | JinHong |
| Số mô hình: | WDZ-YJY |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 100m |
| Giá: | 6.88-15.75USD |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Mã số | Thành phần | Chức năng & Ưu điểm chính |
|---|---|---|
| WDZ | Hệ thống chống cháy halogen không khói thấp | Công thức không chứa halogen, ít khói. Trong quá trình đốt cháy, mật độ khói thấp và không thải ra khí halogen độc hại. Tác động ăn mòn trên thiết bị là tối thiểu. Được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về khả năng chống cháy tương tự như Loại B, với các tùy chọn nâng cấp lên Loại A tùy theo thông số kỹ thuật. |
| YJ | Cách điện bằng Polyethylene liên kết ngang (XLPE) | Hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên tới 90°C, tổn thất điện môi thấp và khả năng chống lão hóa mạnh. Điện trở cách điện cao (≈ ≥ 100 MΩ*km) hỗ trợ độ tin cậy lâu dài và giảm nguy cơ nứt. Hiệu suất truyền tải điện được cải thiện đáng kể so với vật liệu cách nhiệt thông thường. |
| Y | Vỏ bọc Polyethylene (PE) | Không độc hại và thân thiện với môi trường. Cung cấp khả năng chịu thời tiết, tia cực tím và nhiệt độ thấp tuyệt vời (khoảng -40°C mà không bị nứt). Không di chuyển chất làm dẻo và tuân thủ các yêu cầu về môi trường kiểu RoHS. |
| Lõi * Tiết diện (mm2) | Vật liệu dẫn điện | Độ dày cách nhiệt (mm) | Độ dày vỏ bọc (mm) | Xấp xỉ. Đường kính ngoài (mm) | Điện áp định mức (kV) | Xấp xỉ. Trọng lượng (kg/km) | Điện trở DC ở 20°C (Ω/km) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3*10 + 1*6 | Đồng có độ tinh khiết cao | 1.0 | 1.8 | 24,5 | 0,6/1 | 380 | 1,83 |
| 3*16 + 1*10 | Đồng có độ tinh khiết cao | 1.0 | 1.8 | 27,8 | 0,6/1 | 510 | 1,15 |
| 3*25 + 1*16 | Đồng có độ tinh khiết cao | 1.2 | 2.0 | 32,2 | 0,6/1 | 720 | ≤ 0,74 |
| 3*50 + 1*25 | Đồng có độ tinh khiết cao | 1.4 | 2.2 | 40,5 | 0,6/1 | 12h30 | ≤ 0,38 |
| 4*120 | Đồng có độ tinh khiết cao | 1.6 | 2,5 | 51,2 | 0,6/1 | 2280 | 0,16 |
| 5 * 240 | Đồng có độ tinh khiết cao | 2.0 | 3.0 | 70,8 | 0,6/1 | 4550 | 0,08 |